Công khai đầu năm học 2020 - 2021

Thứ ba - 20/10/2020 08:43
                                                                                                               Biểu mẫu 01
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
                                                      THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được
- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/ năm
- Cân đo trẻ theo quý 3 tháng/  1 lần (Tháng 4 thực hiện tổng cân đo)
- 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển
- 100% trẻ được học tập theo chương trình giáo dục nhà trẻ hiện hành.


- Tỷ lệ chuyên cần đạt:
Trên 90%

- Phối hợp TTYT Thành phố Thực hiện có hiệu quả Mô hình can thiệp thừa cân- béo phì.
- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/ năm
- Cân đo trẻ 4 lần/ năm học (lần 4 thực hiện Tổng cân đo trẻ dưới 60 tháng)
- 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển
- 100% trẻ được học tập theo chương trình giáo dục mẫu giáo hiện hành, theo hướng phát triển chủ đề.
- 100% trẻ được chuẩn bị tốt các điều kiện cho trẻ lên lớp 1 ở trường tiểu học
- Tỷ lệ chuyên cần toàn trường  đạt: trên 90%. Riêng trẻ  5 tuổi: trên 95%
- Tỷ lệ bé ngoan toàn trường đạt: trên 90%
- Phối hợp TTYT Thành phố Thực hiện có hiệu quả Mô hình can thiệp thừa cân- béo phì.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình giáo dục nhà trẻ
Chủ đề thực hiện: 11 chủ đề/35 tuần
Chương trình giáo dục mẫu giáo
Chủ đề thực hiện /35 tuần
Khối Lá: 12 chủ đề
Khói Chồi: 12 chủ đề
Khối Mầm: 13 chủ đề
 
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  - Đạt từ 90% trở lên mục tiêu cần đạt cho trẻ từ 24 đến 36 tháng  - Đạt từ 90% trở lên mục tiêu cần đạt cho trẻ từ 3 đến 5 tuổi.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non  Cơ sở vật chất đầy đủ theo qui định hiện hành.
 Đáp ứng yêu cầu nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.
  Cơ sở vật chất đầy đủ theo qui định hiện hành.
 Đáp ứng yêu cầu nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.

                                                                        Hiệp Thành, ngày 12 tháng  9  năm  2020
                                                                                         Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                          (Ký tên và đóng dấu)


                                                          Trần Thị Phúc Hậu

Biểu 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THỦ DẦU MỘT  
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI                                                                                                   
                                                          THÔNG BÁO
        Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020-2021
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em              
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 215     21 34 63 97
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 215     21 34 63 97
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 215     21 34 63 97
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 215     21 34 63 97
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 215     21 34 63 97
1 Số trẻ cân nặng bình thường 212     0 0 0 3
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 3     0 0 0 3
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 209     20 30 63 96
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 6     1 4 0 1
5 Số trẻ suy dinh dưỡng 2  thể  1         1  
6 Số trẻ thừa cân 8     1 1 3 3
7 Số trẻ thừa cân béo phì 19     2 2 5 10
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 21     21      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 194       34 63 97
 
      Hiệp Thành, ngày 12 tháng 9 năm 2020
            Thủ trưởng đơn vị
          (Ký tên và đóng dấu)
 

                                                                                         Trần Thị Phúc Hậu
 
Biểu mẫu 03
TT 36/2017/BGDĐT
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
                                                 THÔNG BÁO
                  Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
                                              Năm học 2020- 2021
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 15  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường             0 Trường tập trung 01 điểm chính
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 8.892.5 m2 41.36 m2/trẻ em
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.184.6 m2  5.509 m2/trẻ em
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 92.8 m2/ phòng x7 phòng  3.02 m2/trẻ em
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0 Sử dụng chung phòng sinh hoạt
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 28.8 m2/ phòng x7 phòng   0.93 m2/trẻ em
4 Diện tích hiên chơi (m2) 558.79 m2/ phòng 2.59 m2/trẻ em
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 60 m2/ phòng Sử dụng chung cho các lớp
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 62 m2/ phòng Sử dụng chung cho các lớp
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 252.2 m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/ nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 7/7 lớp có đủ đồ chơi theo danh mục quy định  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu còn thiếu so với quy định 0
0
VIII
Tổng số đồ chơi ngoài trời
 
11 bộ 1 bộ cầu tuột tai thỏ, 1 bộ liên hoàn nhà treo cầu tuột xíchđu, 1 bộ trượt con thỏ, 1 thuyền rồng, 1 bộ thang leo cầu tuột đa năng, bộ liên hoàn 3 khối, 1 bộ thú nhún lò so, 1 bộ đu quay 5 con thú, 1 bộ cầu đi thăng bằng,  1 xích đu, 1 bộ bập bênh 6 chổ ngồi, 1 bộ nhà chồi 2 máng trượt,  1 bộ nhà chồi  trượt máng xoắn, 1 bộ nhà chồi máng trượt đơn.  
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )    
1 Máy vi tính 09 máy 7 máy /7 lớp
2 Máy chiếu 1 máy Sử dụng cho phòng hội trường
X
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác:
 
  Số thiết bị/ nhóm (lớp)
1 Ti vi 9 cái 1 cái /1 lớp
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan)  9 cây 1 cây/ lớp
3 Máy photocopy 1 máy  
7 Thiết bị âm thanh (Ampli, thùng bass)  2 bộ Sử dụng cho phòng hội trường, phòng âm nhạc, văn phòng
8 Bàn ghế đúng quy cách 271 bộ Sử dụng theo sỉ số lớp, 1 trẻ/ 1 ghế, 2 trẻ/ 1 bàn học.
9 Thiết bị phòng máy 1 bộ (1 màn hình cảm ứng, 10 máy tính bảng, 3 bàn cảm ứng) Dùng chung cho phòng máy
10 Màn hình tương tác, kèm máy tính để bàn 6 bộ
6 bộ/7 lớp
 
    Số lượng (m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 15   15   0.93m2/* trẻ
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
0        
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng BGDĐT ban hành  Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy  chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu  - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh )
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIV Kết nối internet (ADSL) x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  
       

                                                       Hiệp Thành, ngày 12 tháng  9 năm 2020
                                                                   HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                      

                                                                Trần Thị Phúc Hậu

























Biểu mẫu 04
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
                                                          THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 30 0 0 9 5 2 9 16 10
7

 
5 14 0  
I Giáo viên 16     9 5 2   2 6 4        
1 Nhà trẻ 2     1 1       2   1 1    
2 Mẫu giáo 14     8 4 2   2 4 4 1 13    
II Cán bộ quản lý 3     3           3 1 0    
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 2     2           2 2 0    
III Nhân viên 11          2                
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1          1                
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế          1                
5 Nhân viên khác            9              
                               

                                                                       Hiệp Thành, ngày 12  tháng 9  năm 2020
                                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)


                                                                                                                                 
                                                                                         

                                                                                      Trần Thị Phúc Hậu
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Điện thoại

  • Mầm Non Sao Mai
    0274.3.821293
  • Hiệu trưởng
    0274.3.821.293

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập6
  • Hôm nay355
  • Tháng hiện tại7,520
  • Tổng lượt truy cập2,712,025
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây